Tổng hợp

Tổng hợp ngày hoàng đạo, ngày đẹp, ngày tốt tháng 2 năm 2022

Ông cha ta từ xa xưa đã có tục lệ xem ngày lành tháng tốt cho các dịp quan trọng như: khởi công, xuất hành, khai trương, đám lễ, đám cưới, làm đẹp,… Vì người xưa hay có quan niệm “có thờ có thiêng có kiêng có lành”. Vậy ngày hoàng đạo tháng 2/2022, ngày đẹp tháng 2/2022, ngày tốt tháng 2 năm 2022 là những ngày nào. Cùng theo dõi ngay và chọn ngày phù hợp nhất để triển khai công việc thuận lợi nhất nhé. 

ngay hoang dao thang 2 1 2.jpg

Các bước xem ngày đẹp tháng 2/2022 bạn cần nắm được

  • Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Dánh sách ngày hoàng đạo, ngày đẹp, ngày tốt tháng 2 năm 2022

Dưới đây là danh sách ngày Hoàng đạo tháng 2 năm 2022 dương lịch, ngày tốt tháng 1/ 2022 âm lịch, mời các bạn tham khảo để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt thực hiện các công việc quan trọng như để biết ngày nào là ngày đẹp, ngày tốt.

Ngày 2/2/2022 dương lịch tức ngày 2/1/2022 âm lịch

  • Ngày Bính Tuất tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần.
  • Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h).
  • Hỷ thần: Hướng Tây Nam, Tài Thần: Hướng Đông.
  • Việc nên làm: Cúng tế, san đường, sửa tường.
  • Việc không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.

Ngày 4/2/2022 dương lịch tức ngày 4/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
  • Hỷ thần: Hướng Đông Nam, Tài Thần: Hướng Bắc.
  • Việc nên làm: Chôn cất, cắt áo.
  • Việc không nên làm: Khởi tạo việc gì cũng xấu, nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.

Ngày 5/2/2022 dương lịch tức ngày 5/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Đông Bắc, Tài Thần: Hướng Nam.
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Không nên: San đường, đánh cá, trồng trọt.
ngay hoang dao thang 2 5.jpg

Ngày 8/2/2022 dương lịch tức ngày 8/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.
  • Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h).
  • Hỷ thần: Hướng Nam, Tài Thần: Hướng Tây.
  • Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.
  • Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.

Ngày 9/2/2022 dương lịch tức ngày 9/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Quý Tị, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Đông Nam, Tài Thần: Hướng Tây Bắc.
  • Nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành.
  • Kiêng cữ: Đi thuyền.

Ngày 11/2/2022 dương lịch tức ngày 11/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Tây Bắc, Tài Thần: Hướng Đông Nam
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà, san đường.
  • Không nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.
ngay hoang dao thang 2 3.jpg

Ngày 14/2/2022 dương lịch tức ngày 14/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Đông Nam, Tài Thần: Hướng Bắc.
  • Nên: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 16/2/2022 dương lịch tức ngày 16/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)
  • Hỷ thần: Hướng Tây Bắc, Tài Thần: Hướng Tây Nam.
  • Nên: Cúng tế, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài.
  • Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất.

Ngày 17/2/2022 dương lịch tức ngày 17/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Tây Nam, Tài Thần: Hướng Tây Nam.
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.
  • Không nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 20/2/2022 dương lịch tức ngày 20/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.
  • Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Đông Bắc, Tài Thần: Hướng Đông Nam.
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, họp mặt, xuất hành.
  • Không nên: Nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng.
ngay hoang dao thang 2 4.jpg

Ngày 21/2/2022 dương lịch tức ngày 21/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Ất Tị, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Tây Bắc, Tài Thần: Hướng Đông Nam
  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng.

Ngày 23/2/2022 dương lịch tức ngày 23/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.
  • Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h).
  • Hỷ thần: Hướng Nam, Tài Thần: Hướng Đông.
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, thẩm mỹ.

Ngày 26/2/2022 dương lịch tức ngày 26/1/2022 Âm lịch

  • Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.
  • Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
  • Hỷ thần: Hướng Tây Bắc, Tài Thần: Hướng Tây Nam.
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 28/2/2022 dương lịch tức ngày 28/1/2022 Âm lịch

  • Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)
  • Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần
  • Hỷ thần: Hướng Nam, Tài Thần: Hướng Tây
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài.
  • Không nên: Thẩm mỹ.
ngay hoang dao thang 2 2.jpg

Cách Xác Định Ngày Tốt Tháng 2 Năm 2022

Hiện tại, có rất nhiều cách xem ngày tốt khác nhau. Và xem ngày Hoàng Đạo dựa vào Chi của ngày tháng là cách xem cơ bản, được nhiều người sử dụng. Trong đó, ngày Hoàng Đạo/hắc đạo còn được gọi với một số tên gọi khác như sau:

  • Ngày Hoàng Đạo hay còn gọi là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, ngày Minh Đường Hoàng Đạo, ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, ngày Kim Đường Hoàng Đạo, ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo và ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo.
  • Ngày hắc đạo hayngày Câu Trần Hắc Đạo, ngày Thiên Hình Hắc Đạo, ngày Chu Tước Hắc Đạo, ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, ngày Thiên Lao Hắc Đạo và ngày Huyền Vũ Hắc Đạo.

Thêm nhiều may mắn, thêm nhiều bình an, hạn chế rủi ro khi bạn chọn đúng ngày đúng giờ đẹp để thực hiện những công việc của bản thân gia đình. Khi năm được giờ hoàng đạo tháng 2 2022 là những ngày nào, bạn hãy cân nhắc lựa chọn sao cho đúng đắn. Đi một về mười, đi tươi về tốt, thượng lộ bình, phát tài sai lộc cũng nhờ đó mà ra.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button